Danh sách các chợ trên Địa bàn thành phố Đà Nẵng
Người đăng tin: Test Test Ngày đăng tin: 17/03/2022 Lượt xem: 684

TT Đơn vị quản lý Địa chỉ Hạng chợ  Số hộ kinh doanh Diện tích
chợ (m2)
Đầu mối I II III Chợ tạm Tổng cộng Cố định Không
cố định
I SỞ CÔNG THƯƠNG  4 1 3       4.773 3.275 1.498 45.264
1 Chợ Cồn 290 Hùng Vương, phường Hải Châu II, quận Hải Châu   1       2.091 1.682 409 13.804
2 Chợ Hàn 119 Trần Phú, phường Hải Châu I, quận Hải Châu   1       735 659 76 5.527
3 Chợ Đống Đa 42 Lương Ngọc Quyến, phường Thanh Bình, quận Hải Châu   1       724 510 214 5.103
4 Chợ Đầu mối Hòa Cường 65 Lê Nổ, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu 1         1.223 424 799 20.830
II SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN 1 1         360 360 0 10.000
1 Chợ Đầu mối Thủy sản Thọ Quang P Thọ Quang           360     10.000
III XÃ HỘI HÓA 2   1 1     613 547 66 5.188
1 Chợ Hòa Cường (HTX DVSX & KDTH Hòa Cường quản lý) Đường Lê Thanh Nghị, P Hòa Cường Bắc           241 205 36 3.188
2 Công ty TNHH MTV Chợ ST Đà Nẵng P.Chính Gián           372 342 30 2.000
IV QUẬN, HUYỆN QUẢN LÝ 67 0 2 18 42 6 16.331 13.636 2.695 215.531
1 Quận Hải Châu 7   1 1 5   1.406 825 581 10.579
1 Chợ Mới Hòa thuận 582 Hoàng Diệu, P Hòa Thuận Đông   1       610 310 300 3.900
2 Chợ Nguyễn Tri Phương KDC số 1 Nguyễn Tri Phương, P Hòa Cường Bắc     1     415 220 195 4.900
4 Chợ Thanh Bình Kiệt K76 đường Ông Ích Khiêm, P Thanh Bình       1   161 117 44 397,5
5 Chợ Nam Dương Kiệt K586 Ông Ích Khiêm, P Nam Dương       1   67 66 1 473,34
6 Chợ Nại Hiên 17 Trưng Nữ Vương, P Bình Hiên       1   74 33 41 551
7 Chợ Hoành Sơn Kiệt K408/9 Hoàng Diệu, P Bình Thuận       1   35 35 0 164,7
8 Chợ Đa Phước         1   44 44 0 192,8
2 Quận Cẩm Lệ 6     1 5   2.496 2.243 253 44.464
1 Chợ Cẩm Lệ Đường Hoàng Xuân Hãn,P.Khuê Trung     1     693 620 73 9.562
2 Chợ Hòa An Đường Yên Thế, P Hòa An       1   465 405 60 6.099
3 Chợ Hòa Cầm Đường Nguyễn Nhàn, P Hòa Thọ Đông       1   366 296 70 4.405
4 Chợ Hòa Xuân Đường Đô Đốc Bảo, P Hòa Xuân       1   610 560 50 9.459
5 Chợ Hòa Phát Đường Tôn Đản, P Hòa Phát       1   182 182 0 5.212
6 Chợ Hòa Thọ Tây Đường Cẩu Đỏ - Túy Loan, P Hòa Thọ Tây       1   180 180 0 9.727
3 Quận Sơn Trà 9     7 1 1 3.333 2.883 450 33.589
1 Chợ An Hải Đông Đường Nguyễn Thị Định, phường An Hải Bắc     1     446 426 20 2.804
2 Chợ Mai K38/41 Lê Hữu Trác, phường An Hải Đông     1     315 225 90 2.130
3 Chợ An Hải Bắc 03 Triệu Việt Vương, phường An Hải Tây     1     389 389   4.290
4 Chợ Hà Thân Đường Trần Duy Chiến,     1     436 426 10 4.500
5 Chợ Mân Thái phường Mân Thái     1     600 585 15 5.665
6 Chợ Nại Hiên Đông Đường Phước Mỹ 4, phường Phước Mỹ     1     467 377 90 9.600
7 Chợ Phước Mỹ Đường Nguyễn Phan Vinh, phường Thọ Quang     1     380 335 45 3.800
8 Chợ Chiều K197 Ngô Quyền, phường Thọ Quang       1   300 120 180 800
9 Chợ An Trung P An Hải Tây         1 0 0    
4 Quận Liên Chiểu 10   1 2 6 1 3.583 2.584 999 37.351
1  Chợ Hòa Khánh  Phường Hòa Khánh Bắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng.   1       1.732 1.076 656 20.872
2  Chợ Nam Ô  Phường Hòa Hiệp Nam, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng.     1     662 512 150 4.696
3  Chợ Hòa Mỹ   Phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng.     1     486 476 10 4.857
4 Hòa Khánh Nam   144 Mẹ Suốt, phường Hòa Khánh Nam, Liên Chiểu       1   70 42 28 2.500
5  Chợ Kim Liên  phường Hòa Hiệp Bắc       1   85 60 25 440
6 Chợ Vật Tư  phường Hòa Khánh Nam       1   75 65 10 606
7 Chợ Thủy Tú phường Hòa Hiệp Bắc       1   20 15 5 1.000
8 Chợ Hòa Phú  Tổ 89 phường Hòa Minh         1 145 80 65 800
9 Chợ Thanh Vinh  Tổ 72 phường Hòa Khánh Bắc       1   198 168 30 1.200
10 Chợ Quang Thành (chợ Nguyễn Trãi)  Tổ 36 phường Hòa Khánh Bắc       1   110 90 20 380
5 Huyện Hòa Vang 19     3 13 3 1.920 1.920 0 36.630
1 Túy Loan  Thôn Túy Loan Tây, xã Hòa Phong     1     460 460   6.000
2 Miếu Bông  Thôn Miếu Bông, xã Hòa Phước     1     220 220   4.902
3 Lệ Trạch  Thôn Lệ Sơn 1, xã Hòa Tiến     1     221 221   6.749
4 Hòa Khương  Thôn Phú Sơn Tây, xã Hòa Khương       1   83 83   2.500
5 Hòa Nhơn  Thôn Phước Thái, xã Hòa Nhơn       1   23 23   2.545
7 Hòa Phú Thôn Đông Lâm, xã Hòa Phú       1   15 15   400
8 An Ngãi Đông  Thôn An Ngãi Đông, xã Hòa Sơn       1   193 193   2.245
9 Hòa Sơn  Thôn An Ngãi Tây, xã Hòa Sơn       1   108 108   1.456
11 Quan Nam  Thôn Quan Nam, xã Hòa Liên       1   90 90   6.275,5
12 Hưởng Phước  Thôn Hưởng Phước, xã Hòa Liên       1   70 70   1.259,7
13 Hòa Ninh Thôn Sơn Phước, xã Hòa Ninh       1   51 51   1.469.9
15 Đông Hòa  Thôn Đông Hòa, xã Hòa Châu       1   45 45   2.100
17 Yến Nê  Thôn Yến Nê, xã Hòa Tiến       1   63 63   841
18 Cẩm Nê Thôn Cẩm Nê, xã Hòa Tiến       1   20 20   275
19 Chợ mới 3 xã  Thôn Giáng Nam 2, xã Hòa Phước       1   81 81   2.330
10 Xuân Phú  Thôn Xuân Phú, xã Hòa Sơn       1   48 48   1.687
16 Phò Nam  Thôn Phò Nam, xã Hòa Bắc         1 11 11   100
14 Cầu Giăng  Thôn Thạch Nham Tây, xã Hòa Nhơn         1 104 104   1.900
6 Phong Nam  Thôn Phong Nam, xã Hòa Châu         1 14 14   600
6 Quận Ngũ Hành Sơn 5     3 2 0 1.190 1.025 165 29.337
1 Chợ Non Nước P.Hoà Hải     1     523 463 60 10.846
2 Chợ Bắc Mỹ An P.Mỹ An     1     404 324 80 4.428
3 Chợ Khuê Mỹ P. Khuê Mỹ     1     20 20   1.200
4 Chợ Khái Tây P.Hoà Quí       1   163 163 0 10.463
5 Chợ Bình Kỳ P.Hoà Quí       1   80 55 25 2.400
7 Quận Thanh Khê 11   0 1 10 1 2.403 2.156 247 23.581
1 Quán Hộ  135 Kỳ Đồng, Thanh Khê Đông       1   465 440 25 5.000
2 Tân An  KDC số 2 Tân An, An Khê       1   374 359 15 2.589
3 Thuận An  266 Nguyễn Phước Nguyên, An Khê       1   139 119 20 664
4 Lầu Đèn  305 Trần Cao Vân, Tam Thuận       1   42 42 0 433
5 Tân Lập  79 Phạm Văn Nghị, Vĩnh Trung       1   120 100 20 963
6 Tân Chính  K385/10 Hải Phòng, Tân Chính       1   115 115 0 4.500
7 Tam Thuận  95 Trần Cao Vân, Tam Thuận       1   128 111 17 1.125
8 Thận Thành B (năm trong cho Tam Thuan)           1 42 42 0 149
9 Chính Gián  195 Thái Thị Bôi, Chính Gián       1   195 165 30 623
10 Thanh Khê 1  125 Cù Chính Lan, Hòa Khê       1   299 249 50 1.227
11 Hải sản  105 Yên Khê 2, Thanh Khê Đông       1   54 54 0 300
12 Phú Lộc  45 Hồ Quý Ly, Thanh Khê Tây     1     430 360 70 6.008
TỔNG CỘNG 74 2 6 19 42 5 22.077 17.818 4.259 275.983

Chuyên mục, tin tức liên quan:

Trình diễn hình ảnh Trình diễn hình ảnh

Quản lý video Quản lý video

SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Địa chỉ: Tầng 19, Trung tâm Hành chính Đà Nẵng - 24 Trần Phú - TP Đà Nẵng

Điện thoại: (0236) 3 895 300 - Fax: (0236) 3 889 540 - Email: sct@danang.gov.vn

BẢN QUYỀN THUỘC VỀ SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Trưởng Ban Biên tập: Ông Nguyễn Văn Trừ - Chức vụ: Phó Giám đốc Sở

 

 
1 1 0 0 5 6 7 3
Hôm nay: 3.196
Hôm qua: 5.544
Tháng này: 438.487
Tổng cộng: 11.005.673
Đăng nhập